Nghĩa chính
- Giải giáp, giải trừ quân bịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reduction or the abolition of the military forces and armaments of a nation, and of its capability to wage war.
- Tước vũ khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disarming an opponent in a fight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disarmamentDạng gốc (base form)
- disarmamentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unilateral disarmament | Giải trừ quân bị đơn phương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- defensetrái nghĩaQuá trình giảm hoặc bãi bỏ năng lực quân sự.
Họ từ (word family)
cùng gốc disarmamentVí dụ
- , , .Với giáo, kiếm và dao bay khỏi sân khấu từ hành động tước vũ khí phòng thủ dự kiến, không ai ngồi gần sân khấu dám chớp mắt.
- ?Bạn có tin vào giải trừ quân bị toàn cầu không?
- .Bạn nên ủng hộ giải trừ quân bị.