mechanized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được cơ giới hóatính từEquipped with machinery.
- Được trang bị xe bọc théptính từEquipped with armoured motor vehicles; compare motorized (“equipped with unarmoured vehicles”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mechanizedDạng gốc (base form)
- more mechanizedSo sánh hơn (comparative)
- most mechanizedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mechanized cavalrydanh từ | danh từ | Chi nhánh của quân đội hiện đại được vận chuyển bằng các phương tiện hạng nhẹ (bao gồm cả xe jeep và trực thăng), hiện phục vụ chức năng trước đây là kỵ binh ngựa |
| mechanized infantrydanh từ | danh từ | Bộ binh cơ giới |
Ví dụ
- nhà máy được cơ giới hóa
- , .Nhưng không giống như các tập thể Xô Viết, các trang trại doanh nghiệp được cơ giới hóa cao và dựa vào ít người.