armoured
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bọc thép, mặc giáptính từPossessing, wearing, or fitted out with armour.
- Thiết giáptính từEquipped with armoured vehicles.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của armourđộng từsimple past and past participle of armour
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armoured cardanh từ | danh từ | Chiếc xe tải bọc thép dùng để vận chuyển những vật có giá trị giữa các địa điểm, bao gồm áo giáp chống lại súng hạng nhẹ |
| armoured fistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iron fist |
| armoured traindanh từ | danh từ | Xe lửa bọc sắt, chiếc xe lửa bọc thép |
| armoured truckdanh từ | danh từ | Xe chở tiền của |
| armoured combat vehicledanh từ | danh từ | Phương tiện quân sự có vũ trang và bọc thép dùng để chiến đấu cho quân đội, chạy bằng bánh xe hoặc đường ray bánh xích |
| armoured fighting vehicledanh từ | danh từ | Phương tiện chiến đấu bọc thép |
| armoured cowcụm từ | cụm từ | , (quân sự), (từ lóng) sữa bột |
| armoured concretecụm từ | cụm từ | Bê tông cốt sắt |
Họ từ (word family)
cùng gốc armouredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , , .Có một khoảnh khắc trước bài phát biểu khi máy quay ghi lại cảnh ông Trump ở trong chiếc xe limousine bọc thép của mình, tập dượt các câu thoại. Có vẻ như việc luyện tập đã mang lại kết quả tốt, nếu không muốn nói là hoàn hảo.
- .Khủng long stegosaurus là loài khủng long có giáp.
- ; 3500 — , — ; 2500 , .Lực lượng của ông cực kỳ nhỏ và rất cơ động; 3.500 lính trang bị nặng—tức là những kỵ sĩ mặc đầy đủ áo giáp—là lực lượng nòng cốt; 2.500 cung thủ đi cùng họ, và điều đáng chú ý là những cung thủ này đều được ông cho cưỡi ngựa.