Dịch

mailed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/meɪld/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mặc giáp xích, bọc giáp lướitính từArmoured in, protected by, or made of mail.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của mailđộng từsimple past and past participle of mail (“send by post”)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mailedDạng gốc (base form)
  2. more mailedSo sánh hơn (comparative)
  3. most mailedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mailed-intính từThực hiện với sự thiếu nhiệt tình; Nửa vời
mailed fistdanh từĐồng nghĩa với iron fist
mailed catfishdanh từLoài cá da trơn nước ngọt cận nhiệt đới thuộc loài Callichthys callichthys

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Có dạng vảy giáp
  1. Resembling the scales of armor.

Họ từ (word family)

cùng gốc mailed

Nguồn gốc (etymology)

mail“chainmail; spot on a bird's feather”-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạimayled

Ví dụ

  • [] , , stuffed-out , .Trong các hốc tường, thay vì tượng chiến binh mặc giáp xích, lại là những bộ váy độn phồng như giới sành điệu thời nay thường mặc.
  • […] — , .[…] từ hoa đoạn đến đóa keo ngát hương — chú chim ruồi lao vụt đi, lớp lông óng ánh như vảy giáp rực sáng tựa ngọc quý.
  • .Anh ấy đã gửi một lá thư về nhà.

AI