Nghĩa chính
- Mặc áo giáp, mang giáptính từClad or equipped with arms or armor.
- Bọc thép, bọc giáptính từCovered with armor, as a ship or the face of a fortification; armor-plated.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của armorđộng từsimple past and past participle of armor
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- armoredDạng gốc (base form)
- more armoredSo sánh hơn (comparative)
- most armoredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armored personnel carrierdanh từ | danh từ | Xe bọc thép chở quân |
| up-armoredtính từ | tính từ | Đã nâng cấp áo giáp của nó |
| armored ratdanh từ | danh từ | Hoplomys gymnurus, một loài gặm nhấm có gai ở châu Mỹ Latinh |
| armored vandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với armoured car |
| armored fistdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với iron fist |
| armored combatdanh từ | danh từ | Chiến đấu giữa các chiến binh mặc áo giáp như hiệp sĩ, bộ binh hạng nặng, kỵ binh hạng nặng |
| armored soldierdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trooper |
| armored cruiserdanh từ | danh từ | Loại tàu tuần dương (tàu chiến) phổ biến vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, mang theo một số lượng nhỏ pháo chính hạng nặng vừa phải cùng với một dàn pháo phụ lớn gồm các khẩu pháo nhỏ hơn và có giáp bảo vệ hai bên và boong trên và dưới, nhưng nhẹ hơn, có giáp mỏng hơn và súng kém mạnh hơn thiết giáp hạm; là trụ cột của các hạm đội chiến đấu vào khoảng đầu thế kỷ 20, nhưng bị thay thế khỏi vai trò này bởi chiếc tàu chiến-tuần dương mạnh hơn sau khoảng. 1908, trở nên lỗi thời vào thời điểm Thế chiến thứ nhất |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , . — .Họ kéo đến cùng ngựa và xe bọc thép, mang súng trường và mặc đồ chiến thuật ở ngay trung tâm khu người nhập cư Los Angeles. Nhưng có rất ít mục tiêu được cho là của họ xuất hiện vào hôm thứ Hai — những người nhập cư không giấy tờ.
- .Algérie sản xuất xe bọc thép quân sự.
- .Chiếc xe tải bọc thép đó đang chở vàng.