- 1
Chiến đấu giữa các chiến binh mặc áo giáp như hiệp sĩ, bộ binh hạng nặng, kỵ binh hạng nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fighting between armored warriors, such as knights, heavy infantry, heavy cavalry
- 2
Chiến đấu bằng xe bọc thép, như AFV, xe tăng, APC, IFVdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fighting using armored vehicles, such as AFVs, tanks, APCs, IFVs
- 3
Dạng tỉnh lược của armored combat fighting: một môn thể thao chiến đấudanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of armored combat fighting, a combat sport.
- 4
Dạng tỉnh lược của armored combat fight: một trận đấu thể thaodanh từđếm được (countable)Ellipsis of armored combat fight, a sports match.