Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
armywear
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quần áo để quân đội mặc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Clothing to be worn by the army.
Nguồn gốc
(etymology)
army
+
-wear
Ví dụ
DETECTIVES
are
probing
a
raid
on
a
shop
in
High
Street
,
Cleethorpes
,
which
sells
surplus
armywear
.
AI
1
Quần áo để quân đội mặc
1
Quần áo để quân đội mặc
1
Quần áo để quân đội mặc