Nghĩa chính
- Số nhiều của marinedanh từplural of marine
- Thủy quân lục chiếndanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of marine corps.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của marineđộng từthird-person singular simple present indicative of marine
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tell it to the marinescụm từ | cụm từ | Nói cho ma nó nghe |
| Royal Marinesdanh từ riêng | danh từ riêng | Lực lượng đổ bộ hoặc thủy quân lục chiến của Vương quốc Anh |
| marine artdanh từ | danh từ | Loại hình nghệ thuật tượng hình miêu tả hoặc lấy cảm hứng chính từ biển |
| marine ichdanh từ | danh từ | Bệnh mật mã |
| marine legdanh từ | danh từ | Cột cao trong thang máy chở ngũ cốc nâng và hạ thùng |
| marine aciddanh từ | danh từ | Hydrochloric acid.chưa dịch |
| marine gluedanh từ | danh từ | Chất kết dính (không thực sự là keo) dùng để trát các đường nối trên boong tàu sau khi chúng được trát kín |
| marine life | Sinh vật biển |
Họ từ (word family)
cùng gốc marineVí dụ
- .Lorenzo đã vào thủy quân lục chiến.
- !Nói với thủy quân lục chiến đi!
- .Tom đã ở trong thủy quân lục chiến.