Dịch

marines

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/mɚˈinz/

Dạng gốc:marineThuộc biển

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của marinedanh từplural of marine
  2. Thủy quân lục chiếndanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of marine corps.
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của marineđộng từthird-person singular simple present indicative of marine

Cụm từ (phrase)

tell it to the marinescụm từNói cho ma nó nghe
Royal Marinesdanh từ riêngLực lượng đổ bộ hoặc thủy quân lục chiến của Vương quốc Anh
marine artdanh từLoại hình nghệ thuật tượng hình miêu tả hoặc lấy cảm hứng chính từ biển
marine ichdanh từBệnh mật mã
marine legdanh từCột cao trong thang máy chở ngũ cốc nâng và hạ thùng
marine aciddanh từHydrochloric acid.chưa dịch
marine gluedanh từChất kết dính (không thực sự là keo) dùng để trát các đường nối trên boong tàu sau khi chúng được trát kín
marine lifeSinh vật biển

Ví dụ

  • .Lorenzo đã vào thủy quân lục chiến.
  • !Nói với thủy quân lục chiến đi!
  • .Tom đã ở trong thủy quân lục chiến.

AI