circumcised
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đã cắt bao quy đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of a man, having had the foreskin of the penis excised.
- Đã cắt bỏ âm vậttính từkhông so sánh (not comparable)Of a woman, having had the clitoris, prepuce, or labia excised.
- Người đã cắt bao quy đầudanh từA circumcised person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circumcisedDạng gốc (base form)
- circumcisedsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc circumcisedTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã cắt bao quy đầu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' Từ xa đến gần từ gần đến xa tiếng lục lạc sistrum của những người đã cắt bao quy đầu
- ?Bạn đã cắt bao quy đầu chưa?
- .Người Hồi giáo được cắt bao quy đầu.