Nghĩa chính
- Cắt xéntính từkhông so sánh (not comparable)Having an end cut off; trimmed or cut back.
- Ngắn gọn, dứt khoáttính từkhông so sánh (not comparable)With each word pronounced separately and distinctly.
- Đã cắt bao quy đầutính từkhông so sánh (not comparable)Circumcised.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clipđộng từsimple past and past participle of clip
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã cắt bao quy đầu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clipped accent | Giọng phát âm ngắn gọn | |
| clipped tones | Giọng dứt khoát | |
| clipped wings | Đôi cánh bị xén |
Họ từ (word family)
cùng gốc clippedVí dụ
- , , […]Rốt cuộc, Đức Giê-hô-va đã thiết lập nghi lễ cắt bao quy đầu, trong đó dương vật đã cắt bao quy đầu được dâng hiến cho Ngài, […]
- .Anh ấy đã tỉa cây.
- .Anh ấy đã xén lông cừu.