Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chưa cắt bao quy đầu, còn nguyên vẹntính từkhông so sánh (not comparable)Not circumcised, intact.
- Không phải người Do Thái hay người Hồi giáo; dân tộctính từkhông so sánh (not comparable)Not Jewish or not Muslim; gentile.
- Tinh thần không trong sạch; phi tôn giáotính từkhông so sánh (not comparable)Spiritually impure; irreligious.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đóng cửa
- không so sánh (not comparable)Đóng cửa, để làm việc không hoàn hảoClosed in, so as to work imperfectly.
Ví dụ
- , father's , .
- 52:1 () .
- , , , , , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc uncircumcisedTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiuncircumcised
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha