Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một nắmdanh từThe amount that a hand will grasp or contain.
- Vài, số ítdanh từA small number, usually approximately five.
- Nhóm, bó, chùmdanh từA group or number of things; a bunch.
- Người khó bảo, việc khó nhằndanh từSomething which can only be managed with difficulty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- handfulDạng gốc (base form)
- handfulsSố nhiều (plural)
- handsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- handful (of sth)một nắm (cái gì)
- handful (of sb/sth)một số ít (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a handful of something | Một nắm, một vài | |
| be a handful | Khó bảo, khó xoay xở | |
| handful of sands | Nắm cát | |
| have one's handful | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Án tù năm năm
- A five-year prison sentence.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , : […]Tôi bỏ hai ba hạt vào miệng, thấy thích, bèn lấy trộm một nắm, đi vào phòng riêng, nhai chúng, và trong suốt hai tháng sau đó không bao giờ bỏ lỡ việc bớt lại một phần từ mỗi đồng bột yến mạch được đưa vào nhà: […]
- Jeter's , .Bạn cho tôi biết vận tốc của một quả bóng chày khi nó rời khỏi gậy của Derek Jeter, và tôi có thể sử dụng các định luật vật lý để tính toán xem nó sẽ rơi xuống đâu trong vài giây sau đó.
- , , , , . , .Nhưng thưa dì, hẳn cô ấy phải được học hành tử tế, giọng cô ấy thật trong trẻo, tiếng Anh của cô ấy thật chuẩn mực. Còn cô gái kia thì nuốt chữ h liên tục và gây ra sự nhầm lẫn tai hại trong từ nguyên bản ngữ của mình.