Dịch

handful

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một nắmdanh từThe amount that a hand will grasp or contain.
  2. Vài, số ítdanh từA small number, usually approximately five.
  3. Nhóm, bó, chùmdanh từA group or number of things; a bunch.
  4. Người khó bảo, việc khó nhằndanh từSomething which can only be managed with difficulty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. handfulDạng gốc (base form)
  2. handfulsSố nhiều (plural)
  3. handsful (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • handful (of sth)một nắm (cái gì)
  • handful (of sb/sth)một số ít (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

a handful of somethingMột nắm, một vài
be a handfulKhó bảo, khó xoay xở
handful of sandsNắm cát
have one's handfulChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Án tù năm năm
  1. A five-year prison sentence.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

handfull“fullness, plenty”

  1. từ tiếng Anh trung đạihandful
  2. từ tiếng Anh cổhandfull“handful”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*handufullō

Ví dụ

  • , , , , , : […]Tôi bỏ hai ba hạt vào miệng, thấy thích, bèn lấy trộm một nắm, đi vào phòng riêng, nhai chúng, và trong suốt hai tháng sau đó không bao giờ bỏ lỡ việc bớt lại một phần từ mỗi đồng bột yến mạch được đưa vào nhà: […]
  • Jeter's , .Bạn cho tôi biết vận tốc của một quả bóng chày khi nó rời khỏi gậy của Derek Jeter, và tôi có thể sử dụng các định luật vật lý để tính toán xem nó sẽ rơi xuống đâu trong vài giây sau đó.
  • , , , , . , .Nhưng thưa dì, hẳn cô ấy phải được học hành tử tế, giọng cô ấy thật trong trẻo, tiếng Anh của cô ấy thật chuẩn mực. Còn cô gái kia thì nuốt chữ h liên tục và gây ra sự nhầm lẫn tai hại trong từ nguyên bản ngữ của mình.

AI