Dịch

manojo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/maˈnoxo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nắm, bódanh từhandful, bunch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manojoDạng gốc (base form)
  2. manojosSố nhiều (plural)
  3. manojitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

manojo de nerviosdanh từBó dây thần kinh, suy nhược thần kinh
narciso de manojodanh từGiấy trắng (Narcissus tazetta)
estar hecho un manojo de nerviosđộng từLà một kẻ suy nhược thần kinh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ? ¿ ?Cậu mua bó củ cải trắng đó làm gì? Cậu có biết nấu chúng không đấy?
  • .Đưa cho tôi một bó mùi tây.
  • .Họ đang cực kỳ căng thẳng.

AI