Nghĩa chính
- Phá rừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of destroying a forest and replacing it with something else, especially with an agricultural system.
- Khử rừng trung giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transformation to eliminate intermediate data structures within a program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deforestationDạng gốc (base form)
- deforestationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause deforestation | Gây phá rừng | |
| combat deforestation | Chống phá rừng | |
| deforestation rate | Tỷ lệ phá rừng | |
| reduce deforestation | Giảm phá rừng | |
| stop deforestation | Ngăn chặn phá rừng | |
| tropical deforestation | Phá rừng nhiệt đới |
Ví dụ
- , . .Nằm sâu trong vùng ven biển Địa Trung Hải là khoảng bảy mươi đến chín mươi triệu tấn xỉ từ việc nấu chảy kim loại thời cổ, khoảng một phần ba trong số đó tập trung ở Iberia. Việc đốt nhiên liệu công nghiệp không ngừng này đã gây ra nạn phá rừng ước tính từ năm mươi đến bảy mươi triệu mẫu rừng.
- .Algeria cần đảo ngược tình trạng phá rừng.
- .Không cần phải vô cảm về nạn phá rừng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa