Dịch

intactness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng còn trinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being intact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intactnessDạng gốc (base form)
  2. intactnessesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc intactness

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • GER's (1883) , 2- .

AI