intactness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng còn trinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being intact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intactnessDạng gốc (base form)
- intactnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc intactnessĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- GER's (1883) , 2- .