Dịch

the entire world

UK/ði ɪnˈtaɪə ˈwɜːld/US/ði ɪnˈtaɪɚ ˈwɜɹld/

Nghĩa chính

  1. Cả thế giới

Ví dụ

  • .Tin tức này đã làm cả thế giới ngạc nhiên.

AI