like-for-like
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thay thế thứ này bằng thứ khác cùng loạitính từReplacing one thing with another of the same type.
- So sánh với cùng kỳ năm trước tại các cửa hàng tồn tại trong thời kỳ đótính từcomparable to the same period in a previous year, at outlets that existed at that period
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like-for-like sales | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)