Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
formerly known as
giới từ
(preposition)
UK
/ˈ
f
ɔː
m
ə
l
i
ˈ
n
əʊ
n
æ
z
/
US
/ˈ
f
ɔɹ
m
ɚ
l
i
ˈ
n
oʊ
n
æ
z
/
Nghĩa chính
1
Từng gọi là
giới từ
Used to introduce a former name.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
formerly
née
Nguồn gốc
(etymology)
formerly
+
known
+
as
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
commonly known as
also known as
Ví dụ
The
man
formerly
known
as
the
"
priest
"
blessed
a
group
of
people
that
was
formerly
known
as
the
"
congregation
",
but
could
no
longer
be
called
so
due
to
demanding
technical
criteria
.
AI
1
Từng gọi là
1
Từng gọi là
1
Từng gọi là