Dịch

also known as

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Còn gọi là, hay còn gọi làgiới từUsed to introduce an alternative name.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Còn gọi là
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , .Một quốc gia độc lập, còn gọi là quốc gia có chủ quyền, là một thực thể chính trị có lãnh thổ cụ thể, dân cư cố định và chính quyền hữu hiệu.
  • .
  • 007.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI