Dịch

nee

C2tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Sinh ra với tên làtính từkhông so sánh (not comparable)Used when giving a former name. Originally known as.
  2. Không, chẳng cóthán từno, used to express no as a quantity, i.e. not any, like German kein/Dutch geen/French rien. Compare with na.

Cụm từ (phrase)

nee northán từMột đại diện cho âm thanh của còi báo động
nee waythán từTuyệt đối không, không thể nào
nee'n'ttừ viết tắtDạng rút gọn của need + not
nee-nawthán từMô phỏng còi báo động hai tông màu trên xe được dịch vụ khẩn cấp sử dụng
orh needanh từMón ăn Triều Châu gồm khoai môn, dừa và hạt bạch quả

Ví dụ

  • Thor's !Không có nước của Thor!
  • Hillary Clinton nhũ danh Rodham
  • !Không đời nào!

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápnée
thán từ
  1. từ tiếng Anh cổne

AI