Nghĩa chính
- Sinh ra với tên làtính từkhông so sánh (not comparable)Used when giving a former name. Originally known as.
- Không, chẳng cóthán từno, used to express no as a quantity, i.e. not any, like German kein/Dutch geen/French rien. Compare with na.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nee northán từ | thán từ | Một đại diện cho âm thanh của còi báo động |
| nee waythán từ | thán từ | Tuyệt đối không, không thể nào |
| nee'n'ttừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của need + not |
| nee-nawthán từ | thán từ | Mô phỏng còi báo động hai tông màu trên xe được dịch vụ khẩn cấp sử dụng |
| orh needanh từ | danh từ | Món ăn Triều Châu gồm khoai môn, dừa và hạt bạch quả |
Ví dụ
- Thor's !Không có nước của Thor!
- Hillary Clinton nhũ danh Rodham
- !Không đời nào!
Họ từ (word family)
cùng gốc neeNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Phápnée
thán từ
- từ tiếng Anh cổne