Dịch

nee-naw

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Mô phỏng còi báo động hai tông màu trên xe được dịch vụ khẩn cấp sử dụngthán từImitating the two-tone siren on a vehicle used by emergency services.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , ', , , ', .
  • . .

AI