Dịch

now for

cụm từ (phrase)
UK/ˈnaʊ fɔː/US/ˈnaʊ fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để giới thiệu một điều gì đó sắp xảy ra hoặc sẽ được trình bày tiếp theocụm từUsed to introduce something that is to occur or be presented next.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI