Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
now for
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
n
aʊ
f
ɔː
/
US
/ˈ
n
aʊ
f
ɔɹ/
Nghĩa chính
1
Dùng để giới thiệu một điều gì đó sắp xảy ra hoặc sẽ được trình bày tiếp theo
cụm từ
Used to introduce something that is to occur or be presented next.
Ví dụ
It's
raining
now
for
the
third
day
.
Sami
is
leaving
now
for
the
airport
.
I
know
it
now
for
sure
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dùng để giới thiệu một điều gì đó sắp xảy ra hoặc sẽ được trình bày tiếp theo
1
Dùng để giới thiệu một điều gì đó sắp xảy ra hoặc sẽ được trình bày tiếp theo
1
Dùng để giới thiệu một điều gì đó sắp xảy ra hoặc sẽ được trình bày tiếp theo