Nghĩa chính
- Từ giờ trở đitrạng từkhông so sánh (not comparable)Starting from this moment and continuing indefinitely.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from now onward | Từ nay trở đi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn.
- .Từ giờ hãy gọi tôi là Hanako.
- , .