Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
moving forward
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
m
u
v
ɪ
ŋ
ˈ
f
ɔɹ
w
ə
ɹ
d
/
Nghĩa chính
1
Từ nay về sau
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
henceforth
2
Kể từ bây giờ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
from now on
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hereafter
as of now
going forward
Ví dụ
We're
moving
forward
.
Keep
moving
forward
.
Marie
was
moving
forward
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Từ nay về sau
2
Kể từ bây giờ
1
Từ nay về sau
2
Kể từ bây giờ
1
Từ nay về sau
2
Kể từ bây giờ