Nghĩa chính
- Thời trang; theo phong cách hoặc thời trang hiện tạitính từFashionable; in the current style or fashion.
- Ăn kèm với kemtính từServed with ice cream.
- Thịt bò: mỡ và hầm với rautính từOf beef: larded and stewed with vegetables.
- Trong một phong cách hoặc thời trang cụ thểtrạng từIn a particular style or fashion.
Ví dụ
- , . , high-waisted .
- () , . ?
- !
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápà la mode“in fashion”