percent
B1trạng từ (adverb)danh từ (noun)cụm giới từ (prepositional phrase)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- phần trămtrạng từB1không so sánh (not comparable)Used after a number to express an amount out of 100; 25 percent means 25 out of 100.
- tỷ lệ phần trăm, phần trămdanh từB1A proportion expressed per hundred; one percent means one part in 100.
- dấu phần trăm, ký hiệu phần trămdanh từA2The sign %, placed after a number to express a proportion out of 100.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percentDạng gốc (base form)
- percentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| percent change | Thay đổi phần trăm | |
| percent increase | Tăng phần trăm | |
| percent signdanh từ | danh từ | Dấu phần trăm |
| percent of something | Phần trăm của cái gì | |
| 99 percenttừ hạn định, trạng từ, danh từ | từ hạn định, trạng từ, danh từ | Hầu như tất cả |
| one hundred percenttính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Một trăm phần trăm |
| two-percent milkdanh từ | danh từ | Sữa chứa 2% chất béo bơ |
| give a hundred percentđộng từ | động từ | Cam kết hoàn toàn với một cái gì đó; làm hết sức mình |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Trái phiếu lợi tức cố định
- An annuity or security with a certain fixed and guaranteed annual percentage rate of return or percentage dividend.
Họ từ (word family)
cùng gốc percentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiper centum“by the hundred”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì.
- chỉ một tỷ lệ nhỏ đạt tới những vị trí cao nhất
- 1752, “ (1880) .bắt đầu từ một cách nói đã được dùng từ năm 1752, Benjamin Disraeli nổi tiếng đã nhắc đến “ba trái phiếu lợi tức cố định ngọt ngào” trong tiểu thuyết Endymion (1880) vì khoản cổ tức đáng tin cậy mà hình thức đầu tư này mang lại.
Xuất hiện ở từ khác
- centdễ nhầm‘percent’ nghĩa là phần trăm, không phải đồng xu.