percentages là số nhiều của percentage
Nghĩa chính
- Tỷ lệ phần trămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount, number or rate of something, regarded as part of a total of 100; a part of a whole.
- Tiền hoa hồng, phần trăm hoa hồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A share of the sales, profits, gross margin or similar.
- Lợi ích, lợi thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Benefit or advantage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- percentageDạng gốc (base form)
- percentagesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- percentage of sth/sbtỷ lệ phần trăm cái gì/aiWhat percentage of the population is/are overweight?Tỷ lệ phần trăm dân số bị thừa cân là bao nhiêu?
- as a percentagetheo tỷ lệ phần trămThe figure is expressed as a percentage.Con số được biểu thị theo tỷ lệ phần trăm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high percentage | Tỷ lệ phần trăm cao | |
| large percentage | Tỷ lệ phần trăm lớn | |
| percentage of something | Tỷ lệ phần trăm của cái gì | |
| small percentage | Tỷ lệ phần trăm nhỏ | |
| percentage pointdanh từ | danh từ | Điểm phần trăm |
| percentage ratedanh từ | danh từ | Thước đo để thể hiện sự thay đổi hoặc mối quan hệ giữa hai số dưới dạng phân số của 100, trong một thời gian nhất định |
| on-base percentagedanh từ | danh từ | Tần suất mà người đánh đạt được căn cứ đầu tiên thành công |
| field goal percentagedanh từ | danh từ | Thống kê được tính bằng cách chia số bàn thắng trên sân của một cầu thủ hoặc đội cho tổng số bàn thắng mà anh ta hoặc đội đó đã cố gắng thực hiện |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc percentageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhper centum“for every hundred”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- California’s , .Kramer cho biết luật pháp của California còn yếu so với luật pháp ở Na Uy và các nước châu Âu khác, vốn yêu cầu một tỷ lệ phụ nữ nhất định trên tàu.
- .Cô ấy nhận được tiền hoa hồng cho mỗi chiếc máy hút bụi bán được.
- .Ở nhà chẳng có lợi ích gì.