Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
two-percent milk
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sữa chứa 2% chất béo bơ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Milk containing two percent butterfat.
Ví dụ
Two-percent
milk
tastes
better
than
skim
.
Tom
buys
a
gallon
of
two-percent
milk
every
time
he
goes
to
the
store
.
Whole
milk
upsets
my
stomach
,
so
I
always
drink
two-percent
milk
.
AI
1
Sữa chứa 2% chất béo bơ
1
Sữa chứa 2% chất béo bơ
1
Sữa chứa 2% chất béo bơ