Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
percent of something
UK
/
p
ə
ˈ
s
ɛ
n
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
p
ɚˈ
s
ɛ
n
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Phần trăm của cái gì
Ví dụ
Ten
percent
of
the
students
missed
the
lesson
.
10% học sinh đã vắng tiết học.
Xuất hiện ở từ khác
percent
kết hợp
phần trăm của cái gì
AI
1
Phần trăm của cái gì
1
Phần trăm của cái gì
1
Phần trăm của cái gì