Dịch

sie

C1động từ (verb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chìm xuống, tụt xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To sink; fall; drop.
  2. Ngất xỉu, lả điđộng từnội động từ (intransitive)To fall, as in a swoon; faint.
  3. Sàng, râyđộng từngoại động từ (transitive)To sift.
  4. Giọt, giọt nướcdanh từA drop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sieNguyên thể (infinitive)
  2. siesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. siedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  5. hirself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)

Phân từ I và phản thân không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đại từ (pronoun) 1
Nhỏ giọt
  1. nội động từ (intransitive)Nhỏ giọt, rỉ raTo drop, as water; trickle.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisien
  2. từ tiếng Anh cổsīgan“to sink, descend”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sīganą

Ví dụ

  • , , […]Nếu đứa trẻ có trí tuệ ngang ngửa với cha mẹ, sie cuối cùng sẽ bắt đầu tự chủ trong các cuộc thảo luận, […]
  • ?Bạn có biết khi nào sie đi nghỉ mát không?
  • .Họ rất công bằng.

AI