sie
C1động từ (verb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chìm xuống, tụt xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To sink; fall; drop.
- Ngất xỉu, lả điđộng từnội động từ (intransitive)To fall, as in a swoon; faint.
- Sàng, râyđộng từngoại động từ (transitive)To sift.
- Giọt, giọt nướcdanh từA drop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sieNguyên thể (infinitive)
- siesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- siedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- hirself (bất quy tắc)Phản thân (reflexive)
Phân từ I và phản thân không theo quy tắc.
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đại từ (pronoun) 1
Nhỏ giọt
- nội động từ (intransitive)Nhỏ giọt, rỉ raTo drop, as water; trickle.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisien
- từ tiếng Anh cổsīgan“to sink, descend”
- từ tiếng German nguyên thủy*sīganą
Ví dụ
- , , […]Nếu đứa trẻ có trí tuệ ngang ngửa với cha mẹ, sie cuối cùng sẽ bắt đầu tự chủ trong các cuộc thảo luận, […]
- ?Bạn có biết khi nào sie đi nghỉ mát không?
- .Họ rất công bằng.