Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eachwhere
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Mọi nơi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Everywhere.
Nguồn gốc
(etymology)
each
+
where
Ví dụ
The
mountains
eachwhere
shook
,
the
rivers
turned
their
streams
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
到处
dào chù
Khắp nơi, mọi nơi
AI
1
Mọi nơi
1
Mọi nơi
1
Mọi nơi