Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cây nhàudanh từC2không đếm được (uncountable)A tropical tree (Indian mulberry) whose root bark is traditionally used to make a yellow or red dye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alDạng gốc (base form)
- alsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al dentetính từ | tính từ | Nấu vừa chín tới |
| -alhậu tố | hậu tố | Của hoặc liên quan đến. Hậu tố tính từ được gắn vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo ra dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác |
| pa'aldanh từ riêng | danh từ riêng | Mẫu chia động từ tiếng Do Thái đơn giản và phổ biến nhất (binyan), không có bất kỳ tiền tố hoặc sự kết hợp đặc trưng nào |
| et al.cụm từ | cụm từ | Và cộng sự |
| inter al.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của inter alia |
| al pastortính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của (tacos) thường là thịt lợn, hoặc đôi khi là một loại thịt hoặc món ăn khác: nướng trên xiên và nêm thêm ớt, gia vị và dứa |
| al-Qaedadanh từ riêng | danh từ riêng | Al-Qaeda |
| Al Aindanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất |
1 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 1
Tất cả
- Tất cả, toàn bộArchaic form of all.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hindiआलāl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Al Capone đã dùng súng tiểu liên Tommy.
- , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
- Jazeera .Al Jazeera bị cấm ở Algérie.