Dịch

al

C2danh từ (noun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cây nhàudanh từC2không đếm được (uncountable)A tropical tree (Indian mulberry) whose root bark is traditionally used to make a yellow or red dye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alDạng gốc (base form)
  2. alsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

al dentetính từNấu vừa chín tới
-alhậu tốCủa hoặc liên quan đến. Hậu tố tính từ được gắn vào nhiều từ khác nhau, thường là danh từ, để tạo ra dạng tính từ. Thường được thêm vào các từ có nguồn gốc Latin, nhưng cũng được sử dụng với các từ khác
pa'aldanh từ riêngMẫu chia động từ tiếng Do Thái đơn giản và phổ biến nhất (binyan), không có bất kỳ tiền tố hoặc sự kết hợp đặc trưng nào
et al.cụm từVà cộng sự
inter al.cụm từViết tắt của inter alia
al pastortính từ, danh từCủa (tacos) thường là thịt lợn, hoặc đôi khi là một loại thịt hoặc món ăn khác: nướng trên xiên và nêm thêm ớt, gia vị và dứa
al-Qaedadanh từ riêngAl-Qaeda
Al Aindanh từ riêngThành phố ở Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

1 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Tất cả
  1. Tất cả, toàn bộArchaic form of all.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hindiआलāl

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Al Capone đã dùng súng tiểu liên Tommy.
  • , .Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
  • Jazeera .Al Jazeera bị cấm ở Algérie.

AI