Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Miếng đệm tổ ongdanh từA spacer put between or over or under hive parts to make more space.
- Thêm vào; bổ khuyếtđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly in the form eke out: to add to, to augment; to increase; to lengthen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)eke out an articleViết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Phần bổ sung
- Phần bổ sung, sự thêm vàoAn addition.
Họ từ (word family)
cùng gốc ekeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạieke“addition, increase, enlargement”
- từ tiếng Anh cổēaca
- từ tiếng German nguyên thủy*aukô
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiek
- từ tiếng Anh cổēac
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*auk
Ví dụ
- / , / train-band / .John Gilpin là một công dân Có uy tín và tiếng tăm, Một đội trưởng đội quân dự bị cũng là ông Của thị trấn London nổi tiếng.
- " " ."Eke out" là một cụm động từ phổ biến trong tiếng Anh.
- (kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng