Dịch

eke

C2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Miếng đệm tổ ongdanh từA spacer put between or over or under hive parts to make more space.
  2. Thêm vào; bổ khuyếtđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly in the form eke out: to add to, to augment; to increase; to lengthen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ekeNguyên thể (infinitive)
  2. ekesSố nhiều (plural)
  3. ekedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ekingPhân từ I (present participle)
  5. ekeingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Phần bổ sung
  1. Phần bổ sung, sự thêm vàoAn addition.

Họ từ (word family)

cùng gốc eke

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieke“addition, increase, enlargement”
  2. từ tiếng Anh cổēaca
  3. từ tiếng German nguyên thủy*aukô
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiek
  2. từ tiếng Anh cổēac
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*auk

Ví dụ

  • / , / train-band / .John Gilpin là một công dân Có uy tín và tiếng tăm, Một đội trưởng đội quân dự bị cũng là ông Của thị trấn London nổi tiếng.
  • " " ."Eke out" là một cụm động từ phổ biến trong tiếng Anh.
  • (kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng

AI