Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
back then
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
b
æ
k
ˈ
ð
ɛ
n
/
US
/ˈ
b
æ
k
ˈ
ð
ɛ
n
/
Nghĩa chính
1
Vào thời điểm đó, vào thời điểm được nhắc đến trong quá khứ
cụm giới từ
At that time, at the time referred to in the past.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
back in the day
Xuất hiện ở từ khác
then
kết hợp
hồi đó
allá
Tiếng Tây Ban Nha
tương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
por ese entonces
Hồi đó
Ví dụ
Life
was
nicer
back
then
.
Cuộc sống hồi đó tốt hơn.
I
was
happy
back
then
.
I
was
poor
back
then
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Vào thời điểm đó
1
Vào thời điểm đó
1
Vào thời điểm đó