Dịch

by turns

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/baɪ ˈtɜːnz/US/baɪ ˈtɝnz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lần lượt; luân phiêncụm giới từOne after the other; successively; alternating.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Vào những khoảng thời gian
  1. Vào những khoảng thời gian; theo thời gianAt intervals; from time to time.

Ví dụ

  • .Họ luân phiên lái xe.
  • . ; “ .”
  • [] .

AI