Dịch

inband

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được gửi qua cùng một đường dẫn hoặc phương thức được sử dụng để liên lạc chính giữa các bên hoặc thiết bịtính từkhông so sánh (not comparable)Sent via the same path or method used for primary communication between parties or devices.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI