Dịch

in the long term

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ðə ˈlɒŋ ˈtɜːm/US/ɪn ðə ˈlɑŋ ˈtɝm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Sau một thời gian rất dài; sau cùng; trong một thời gian dài; tổng quát hơncụm giới từAfter a very long time; eventually; over a long period of time; more generally.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , .

AI