Nghĩa chính
- Sau một thời gian rất dài; sau cùng; trong một thời gian dài; tổng quát hơncụm giới từAfter a very long time; eventually; over a long period of time; more generally.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- termkết hợpvề lâu dài
Ví dụ
- .
- .
- , , .