Nghĩa chính
- Sắp gặp phải hoặc trải qua; thường nói về những điều không mong muốn trong tương laigiới từAbout to encounter or undergo; usually said of unwelcome things in prospect.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go in forđộng từ | động từ | Đăng ký thi đấu |
| be in forđộng từ | động từ | Mắc vào, lâm vào; dự thi (một cuộc đua...) |
| come in forđộng từ | động từ | Hứng chịu, gánh chịu, nhận lấy |
| have it in forđộng từ | động từ | Hỏi tội |
| in for ittính từ | tính từ | Không thể thay đổi cam kết với một cái gì đó |
| in for the killtính từ | tính từ | Có ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó |
| stand in forđộng từ | động từ | Thay thế; hoạt động như một đôi hoặc thay thế cho |
| sit in forđộng từ | động từ | Thay thế; thay thế vị trí của ai đó |
Ví dụ
- .
- .
- .