Dịch

in for

giới từ (preposition)
UK/ɪn fɔː/US/ɪn fɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Sắp gặp phải hoặc trải qua; thường nói về những điều không mong muốn trong tương laigiới từAbout to encounter or undergo; usually said of unwelcome things in prospect.

Cụm từ (phrase)

go in forđộng từĐăng ký thi đấu
be in forđộng từMắc vào, lâm vào; dự thi (một cuộc đua...)
come in forđộng từHứng chịu, gánh chịu, nhận lấy
have it in forđộng từHỏi tội
in for ittính từKhông thể thay đổi cam kết với một cái gì đó
in for the killtính từCó ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó
stand in forđộng từThay thế; hoạt động như một đôi hoặc thay thế cho
sit in forđộng từThay thế; thay thế vị trí của ai đó

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI