Dịch

have it in for

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hỏi tộiđộng từngoại động từ (transitive)To be very angry with; to have a grudge against; to intend revenge against.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have it in forNguyên thể (infinitive)
  2. has it in for (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had it in for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having it in forPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; !
  • , .
  • .

AI