Nghĩa chính
- Hỏi tộiđộng từngoại động từ (transitive)To be very angry with; to have a grudge against; to intend revenge against.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have it in forNguyên thể (infinitive)
- has it in for (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had it in for (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having it in forPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; !
- , .
- .