Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in for the kill
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
f
ə
ð
ə
ˈ
k
ɪ
l
/
US
/
ɪ
n
f
ɚ
ð
ə
ˈ
k
ɪ
l
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Có ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Intending to kill or destroy someone or something.
Ví dụ
After
bashing
up
his
victim
,
the
murderer
went
in
for
the
kill
.
You
weave
a
mating
net
when
you
surround
the
opponent
king
,
cutting
off
all
its
means
of
escape
before
moving
in
for
the
kill
.
It's
time
to
move
in
for
the
kill
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Có ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó
1
Có ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó
1
Có ý định giết hoặc tiêu diệt ai đó hoặc một cái gì đó