Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- trước, trước khigiới từB1Occurring before a specific time, event, or condition.
- buổi nhậu khởi động, tiệc khởi độngdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A social gathering to drink alcohol before going out to an event or party.
- huynh trưởngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An older student in a British school given authority to help maintain discipline.
- dịch tiền xuất tinh, dịch hưng phấndanh từC2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clear fluid secreted from the penis during sexual arousal before ejaculation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preDạng gốc (base form)
- presSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre flight | Trước chuyến bay | |
| pre match | Trước trận đấu | |
| pre school | Mầm non | |
| pre tax | Trước thuế | |
| pre war | Thời tiền chiến | |
| pre-ownedtính từ | tính từ | Đồ cũ |
| pre-Islamictính từ | tính từ | Trước sự trỗi dậy của đạo Hồi |
| pre-existing conditiondanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý bắt đầu trước khi bảo hiểm y tế của một người có hiệu lực |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhậu khởi động
- Nhậu khởi động, uống trước khi đi tiệcClipping of pre-drink.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhprae“in front of”
Ví dụ
- , , “ [] .”Trong bài đăng, Matthews nói rằng anh ước "nhiều người da đen hơn sẽ tìm hiểu về tín ngưỡng cổ xưa của châu Phi thời kỳ tiền Kitô giáo".
- . , !Trò này dành cho một chầu nhậu khởi động ngắn gọn và vui vẻ trước khi lên hộp đêm. Nếu bạn muốn say ngoắc cần câu trong thời gian ngắn, đây chính là trò dành cho bạn!
- “ —” “ —!” . “ !” . “ .”Nếu có huynh trưởng ngó vào lúc này —” “Hoặc Quelch—!” Bounder cười toe toét. “Họ sẽ bắt quả tang nó!” Bob Cherry nói. “Tốt hơn là đánh thức nó dậy đi.
Xuất hiện ở từ khác
- posttrái nghĩaTrước khi.