Dịch

pre

A1giới từ (preposition)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/pɹi/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trước, trước khigiới từB1Occurring before a specific time, event, or condition.
  2. buổi nhậu khởi động, tiệc khởi độngdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A social gathering to drink alcohol before going out to an event or party.
  3. huynh trưởngdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An older student in a British school given authority to help maintain discipline.
  4. dịch tiền xuất tinh, dịch hưng phấndanh từC2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clear fluid secreted from the penis during sexual arousal before ejaculation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preDạng gốc (base form)
  2. presSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pre flightTrước chuyến bay
pre matchTrước trận đấu
pre schoolMầm non
pre taxTrước thuế
pre warThời tiền chiến
pre-ownedtính từĐồ cũ
pre-Islamictính từTrước sự trỗi dậy của đạo Hồi
pre-existing conditiondanh từTình trạng bệnh lý bắt đầu trước khi bảo hiểm y tế của một người có hiệu lực

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhậu khởi động
  1. Nhậu khởi động, uống trước khi đi tiệcClipping of pre-drink.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprae“in front of”

Ví dụ

  • , , “ [] .”Trong bài đăng, Matthews nói rằng anh ước "nhiều người da đen hơn sẽ tìm hiểu về tín ngưỡng cổ xưa của châu Phi thời kỳ tiền Kitô giáo".
  • . , !Trò này dành cho một chầu nhậu khởi động ngắn gọn và vui vẻ trước khi lên hộp đêm. Nếu bạn muốn say ngoắc cần câu trong thời gian ngắn, đây chính là trò dành cho bạn!
  • “ —” “ —!” . “ !” . “ .”Nếu có huynh trưởng ngó vào lúc này —” “Hoặc Quelch—!” Bounder cười toe toét. “Họ sẽ bắt quả tang nó!” Bob Cherry nói. “Tốt hơn là đánh thức nó dậy đi.

AI