Dịch

the day before

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Vào ngày hôm trước; ngày hôm trước. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)trạng từOn the preceding day; the day before. (This entry is a translation hub.)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
  • .Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI