Nghĩa chính
- Vào ngày hôm trước; ngày hôm trước. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)trạng từOn the preceding day; the day before. (This entry is a translation hub.)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
- .Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- beforekết hợpngày trước đó