Nghĩa chính
- Như trước
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the mixture as beforecụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ hành động, tình huống hoặc sự vật tương tự, v.v., như trước đây |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Xin tiếp tục như trước.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the mixture as beforecụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ hành động, tình huống hoặc sự vật tương tự, v.v., như trước đây |