Dịch

in front

cụm giới từ (prepositional phrase)
US/ɪn ˈfɹʌnt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở vị trí phía trước. Thường với củacụm giới từIn the position ahead. Often with of.
  2. Ở vị trí có thể nhìn thấy đượccụm giới từIn the position where it can be seen.
  3. Ở vị trí đối diệncụm giới từIn the position opposite.
  4. Ở vị trí gần nhấtcụm giới từIn the position nearest.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.
  • .Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
  • .Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.

AI