Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở vị trí phía trước. Thường với củacụm giới từIn the position ahead. Often with of.
- Ở vị trí có thể nhìn thấy đượccụm giới từIn the position where it can be seen.
- Ở vị trí đối diệncụm giới từIn the position opposite.
- Ở vị trí gần nhấtcụm giới từIn the position nearest.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)must get in frontThái độ được nhận thức của một người lái xe ô tô lái xe kém để đi trước những người tham gia giao thông khácin front of one's noseĐơn giản; rõ ràng rõ ràng; rõ ràngred flag in front of a bullĐồng nghĩa với red rag to a bullput one foot in front of the otherĐi bộ, phân hủy, nhấn mạnh tính cơ bản của nhiệm vụin front of somethingỞ phía trước của cái gìin front of the cameraTrước ống kính máy quay
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Ở vị trí phía trước nhất
- In the most forward position.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.
- .Cô ấy bị hiếp trước mặt bạn trai cô.
- .Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- aheadđồng nghĩaThường đi sau một danh từ cụ thể, như in front of the car.