Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in front of something
US
/
ɪ
n
ˈ
f
ɹ
ʌ
n
t
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ở phía trước của cái gì
Ví dụ
She
parked
in
front
of
the
house
.
Cô ấy đã đỗ xe trước nhà.
Xuất hiện ở từ khác
front
kết hợp
ở phía trước cái gì
of
kết hợp
ở phía trước của cái gì
AI
1
Ở phía trước của cái gì
1
Ở phía trước của cái gì
1
Ở phía trước của cái gì