ere
C2từ viết tắt (contraction)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)liên từ (conjunction)
UK/ɛə/US/ɛɚ/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dạng rút gọn của is, there, atừ viết tắtA contraction of is, there, and the indefinite article. Mainly used in questions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ereDạng gốc (base form)
- eresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Liên từ (conjunction) 1
Trước đây
- không so sánh (not comparable)Trước đây, trước đó, thuở trướcAt an earlier time.
Họ từ (word family)
cùng gốc ereNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạier
- từ tiếng Anh cổǣr
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*airi
Ví dụ
- ' ' , ?Có chút thịt xông khói nào trong đó không, Kathleen?
- hill-tops , .Những đỉnh đồi reo vui chẳng bao lâu nữa sẽ đỏ rực nhất, và ửng hồng chào tạm biệt.
- Syꝛ, .Thưa ngài, hãy xuống đây trước khi con tôi chết.