Dịch

afore

giới từ (preposition)liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
UK/əˈfɔː/US/əˈfoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trước; trước thời điểmgiới từBefore; in advance of the time of.
  2. Trước; nằm ở phía trước về mặt địa lý hoặc ẩn dụgiới từBefore; situated geographically or metaphorically in front of.

Cụm từ (phrase)

afore-tiền tốTrước đây
afore-explainedtính từĐã giải thích trước đó trong một tài liệu
afore-enumeratedtính từĐược liệt kê trước đó trong một tài liệu

4 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 3
Trước thời điểm
  1. Trước thời điểm; trướcIn advance of the time when; before.

Nguồn gốc (etymology)

a-fore

  1. từ tiếng Anh trung đạiafore
  2. từ tiếng Anh cổonforan

Ví dụ

  • ở phía trước cột buồm
  • " !" . " ! ?" " , ." " …?" . " …?" .
  • euening, , vntill , , dumbe.

AI