Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trước; trước thời điểmgiới từBefore; in advance of the time of.
- Trước; nằm ở phía trước về mặt địa lý hoặc ẩn dụgiới từBefore; situated geographically or metaphorically in front of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| afore-tiền tố | tiền tố | Trước đây |
| afore-explainedtính từ | tính từ | Đã giải thích trước đó trong một tài liệu |
| afore-enumeratedtính từ | tính từ | Được liệt kê trước đó trong một tài liệu |
4 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Trạng từ (adverb) 3
Trước thời điểm
- Trước thời điểm; trướcIn advance of the time when; before.
Họ từ (word family)
cùng gốc aforeVí dụ
- ở phía trước cột buồm
- " !" . " ! ?" " , ." " …?" . " …?" .
- euening, , vntill , , dumbe.