Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wait until
UK
/ˈ
w
eɪ
t
ə
n
ˈ
t
ɪ
l
/
US
/ˈ
w
eɪ
t
ʌ
n
ˈ
t
ɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Đợi cho đến khi
Ví dụ
Wait
until
the
bus
stops
before
standing
up
.
Đợi cho đến khi xe buýt dừng hẳn rồi mới đứng dậy.
Xuất hiện ở từ khác
until
kết hợp
đợi cho đến khi
AI
1
Đợi cho đến khi
1
Đợi cho đến khi
1
Đợi cho đến khi