Dịch

wait until

UK/ˈweɪt ənˈtɪl/US/ˈweɪt ʌnˈtɪl/

Nghĩa chính

  1. Đợi cho đến khi

Ví dụ

  • .Đợi cho đến khi xe buýt dừng hẳn rồi mới đứng dậy.

AI