Dịch

católico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/kaˈtoliko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Công giáotính từCatholic
  2. Toàn diện, bao quáttính từcatholic; all-embracing
  3. Phổ quát, chungtính từuniversal, common
  4. Khỏe mạnh, khỏe khoắntính từwell (feeling well)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. católicoDạng gốc (base form)
  2. católicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. católicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. católicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

católico antiguoCông giáo cũ
anglo-católicoAnh-Công giáo (thành viên của Giáo hội Anh giáo có truyền thống Công giáo)
clérigo católicoGiáo sĩ Công giáo
creyente católicoTín đồ Công giáo
sacerdote católicoLinh mục Công giáo
misionero católicoNhà truyền giáo công giáo
cristianismo católicoCông giáo
católico romanoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Báp tem là bí lễ Công giáo đầu tiên.
  • .Các linh mục Công giáo không có vợ.
  • .Các linh mục Công giáo thực hành độc thân.

AI