Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mật khẩudanh từA word relayed to a person to gain admittance to a place or to gain access to information.
- Đặt mật khẩuđộng từngoại động từ (transitive)To protect with a password.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- passwordNguyên thể (infinitive)
- passwordsSố nhiều (plural)
- passwordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passwordingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| password manager | Trình quản lý mật khẩu | |
| password policy | Chính sách mật khẩu | |
| password protection | Bảo vệ bằng mật khẩu | |
| password reset | Đặt lại mật khẩu | |
| password strength | Độ mạnh mật khẩu | |
| password childdanh từ | danh từ | Đứa trẻ được cha mẹ sử dụng tên trong mật khẩu máy tính và do đó được cho là đứa con yêu thích của họ |
| password walletdanh từ | danh từ | Ứng dụng hoặc cơ chế lưu trữ mật khẩu của ai đó bằng cách mã hóa |
| counter-passworddanh từ | danh từ | Phản hồi đối với mật khẩu, xác định người được cấp mật khẩu là người liên hệ chính xác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mật khẩu
- A string of characters used to log in to a computer or network, to access a level in a video game, and so on; archetypally a word but nowadays often an alphanumeric string or a phrase.
Ví dụ
- ; .Chỉ khi khách muốn vào biết mật khẩu trong ngày mới có thể đi qua; lính canh không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào.
- , , .Một mật khẩu mạnh bao gồm sự kết hợp giữa chữ cái viết thường và viết hoa, chữ số và các dấu câu.
- ?Bạn có nhớ mật khẩu không?
Họ từ (word family)
cùng gốc passwordNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- codedễ nhầmDùng để đăng nhập vào tài khoản hoặc thiết bị, trong khi "code" thường là mã số nhận diện hoặc mã lập trình.