Dịch

password

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpæs.wɜɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mật khẩudanh từA word relayed to a person to gain admittance to a place or to gain access to information.
  2. Đặt mật khẩuđộng từngoại động từ (transitive)To protect with a password.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. passwordNguyên thể (infinitive)
  2. passwordsSố nhiều (plural)
  3. passwordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passwordingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

password managerTrình quản lý mật khẩu
password policyChính sách mật khẩu
password protectionBảo vệ bằng mật khẩu
password resetĐặt lại mật khẩu
password strengthĐộ mạnh mật khẩu
password childdanh từĐứa trẻ được cha mẹ sử dụng tên trong mật khẩu máy tính và do đó được cho là đứa con yêu thích của họ
password walletdanh từỨng dụng hoặc cơ chế lưu trữ mật khẩu của ai đó bằng cách mã hóa
counter-passworddanh từPhản hồi đối với mật khẩu, xác định người được cấp mật khẩu là người liên hệ chính xác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mật khẩu
  1. A string of characters used to log in to a computer or network, to access a level in a video game, and so on; archetypally a word but nowadays often an alphanumeric string or a phrase.

Ví dụ

  • ; .Chỉ khi khách muốn vào biết mật khẩu trong ngày mới có thể đi qua; lính canh không cho phép bất kỳ ngoại lệ nào.
  • , , .Một mật khẩu mạnh bao gồm sự kết hợp giữa chữ cái viết thường và viết hoa, chữ số và các dấu câu.
  • ?Bạn có nhớ mật khẩu không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI